痴情

痴情
chīqíng
si tình

say nên; đắm đuối; si tình

1 nghĩa#47287
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    say nên; đắm đuối; si tình

    • Anh ấy là một người si tình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.