痛痛快快

痛痛快快
tòngtongkuàikuài
thống thống khoái khoái

dù; dù cho; ngay cả khi

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    dù; dù cho; ngay cả khi

    • Anh ấy đã đồng ý một cách sảng khoái.

  2. trạng từ

    thoải mái; sảng khoái; không ngần ngại [thành ngữ]

    • Anh ấy đã đồng ý một cách dứt khoát.

  3. trạng từ

    thẳng thắn; dứt khoát; sảng khoái

    • Anh ấy đã đồng ý một cách vui vẻ.

  4. trạng từ

    sướng tận cùng; thoả thích; nhanh gọn [thành ngữ]

    • Anh ấy đã nói ra một cách thẳng thắn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nạch(bệnh tật)BỘ
  • dũng(ống thông, dẫn thẳng)HÌNH THANH

Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.