痛处

痛处
tòngchù
thống xứ

chỗ đau; điểm yếu

2 nghĩa#41534
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chỗ đau; điểm yếu

    • Anh ấy luôn nắm được điểm yếu của tôi.

  2. danh từ

    điểm đau; chỗ đau; điểm yếu

    • Anh ấy luôn chạm vào nỗi đau của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nạch(bệnh tật)BỘ
  • dũng(ống thông, dẫn thẳng)HÌNH THANH

Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.