/
痘痂
痘痂
đậu già
vảy đậu mùa; vết rỗ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vảy đậu mùa; vết rỗ
- 。
Trên mặt anh ấy có một vết sẹo rỗ.
- 貳名danh từ
sẹo đậu mùa; vẩy đậu mùa
- 。
Đậu già là một loại bệnh ngoài da.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
痘痂
Phồn thể痘
đậu già
vảy đậu mùa; vết rỗ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vảy đậu mùa; vết rỗ
- 。
Trên mặt anh ấy có một vết sẹo rỗ.
- 貳名danh từ
sẹo đậu mùa; vẩy đậu mùa
- 。
Đậu già là một loại bệnh ngoài da.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 疯fēngbị tâm thần; điên loạn
- 病bìngbệnh; ốm; bệnh tật
- 疼téngđau; nhức; đau đớn
- 痛tòngđau; đau đớn; đau khổ
- 瘦shòugầy gò; ốm yếu
- 疭zòngkính dâng; kính tặng; tôn kính
- 症zhèngkể lại; tường thuật; trần thuật
- 痒yǎngngứa
- 痴chīsay phê; ngông cuồng; mê đắm
- 癖pǐthói quen; tập tính
- 癌áigõ vào cạnh cồng (ám chỉ nói bóng gió, úp mở)
- 瘆shènsợ đến ngây người; sợ đến mất hồn