痘疱

痘疱
dòupào
đậu pháo

mụn; nốt sần; sẩn (da)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mụn; nốt sần; sẩn (da)

    • Anh ấy có một cái mụn trên mặt.

  2. danh từ

    mụn trứng cá; mụn nhọt

    • Trên mặt anh ấy mọc rất nhiều mụn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.