病痛

病痛
bìngtòng
bệnh thống

bệnh nhẹ; ốm vặt

3 nghĩa#25595
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bệnh nhẹ; ốm vặt

    • Gần đây anh ấy có bệnh.

  2. danh từ

    ốm nhẹ; không khỏe một chút

    • Gần đây anh ấy hơi ốm.

  3. danh từ

    tật xấu; khuyết điểm; bệnh tật

    • Anh ấy đang chịu đựng bệnh tật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nạch(bệnh tật, người nằm trên giường bệnh)BỘ
  • bính(can thứ ba (thiên can))HÀI THANH

Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.