Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
/
病痛
病痛
bệnh thống
bệnh nhẹ; ốm vặt
3 nghĩa#25595
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bệnh nhẹ; ốm vặt
- 。
Gần đây anh ấy có bệnh.
- 貳名danh từ
ốm nhẹ; không khỏe một chút
- 。
Gần đây anh ấy hơi ốm.
- 參名danh từ
tật xấu; khuyết điểm; bệnh tật
- 。
Anh ấy đang chịu đựng bệnh tật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 疒nạch(bệnh tật)BỘ
- 甬dũng(ống thông, dẫn thẳng)HÌNH THANH
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
病痛
Phồn thể病
bệnh thống
bệnh nhẹ; ốm vặt
3 nghĩa#25595
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bệnh nhẹ; ốm vặt
- 。
Gần đây anh ấy có bệnh.
- 貳名danh từ
ốm nhẹ; không khỏe một chút
- 。
Gần đây anh ấy hơi ốm.
- 參名danh từ
tật xấu; khuyết điểm; bệnh tật
- 。
Anh ấy đang chịu đựng bệnh tật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 疯fēngbị tâm thần; điên loạn
- 病bìngbệnh; ốm; bệnh tật
- 疼téngđau; nhức; đau đớn
- 痛tòngđau; đau đớn; đau khổ
- 瘦shòugầy gò; ốm yếu
- 疭zòngkính dâng; kính tặng; tôn kính
- 症zhèngkể lại; tường thuật; trần thuật
- 痒yǎngngứa
- 痴chīsay phê; ngông cuồng; mê đắm
- 癖pǐthói quen; tập tính
- 癌áigõ vào cạnh cồng (ám chỉ nói bóng gió, úp mở)
- 瘆shènsợ đến ngây người; sợ đến mất hồn