病症

病症
bìngzhèng
bệnh chứng

bệnh tật; triệu chứng

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#21023
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bệnh tật; triệu chứng

    • Anh ấy có bệnh gì?

  2. danh từ

    bệnh tật; triệu chứng bệnh

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nạch(bệnh tật, người nằm trên giường bệnh)BỘ
  • bính(can thứ ba (thiên can))HÀI THANH

Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.