病征

病征
bìngzhēng
bệnh trưng

triệu chứng bệnh; triệu chứng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    triệu chứng bệnh; triệu chứng

    • Anh ấy có triệu chứng gì?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nạch(bệnh tật, người nằm trên giường bệnh)BỘ
  • bính(can thứ ba (thiên can))HÀI THANH

Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.