病友

病友
bìngyǒu
bệnh hữu

bạn bệnh; người bạn cùng bệnh viện

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bạn bệnh; người bạn cùng bệnh viện

    • Họ là bạn cùng bệnh viện.

  2. danh từ

    giáo sĩ; tu sĩ; linh mục

    • Họ là bạn cùng phòng bệnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nạch(bệnh tật, người nằm trên giường bệnh)BỘ
  • bính(can thứ ba (thiên can))HÀI THANH

Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.