疯话

疯话
fēnghuà
phong thoại

lời nói cuồng ngôn; lời lẽ điên rồ

3 nghĩa#28778
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lời nói cuồng ngôn; lời lẽ điên rồ

    • Những gì anh ấy nói đều là lời nói điên rồ.

  2. danh từ

    nói mê; nói mớ; lảm nhảm vô nghĩa

    • Đừng nói chuyện điên rồ nữa.

  3. danh từ

    vô nghĩa; chẳng biết mình đang nói gì; ngớ ngẩn

    • Đừng nói chuyện vớ vẩn nữa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điên loạn như cơn gió bệnh hoạn cuốn qua tâm trí.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.