Điên loạn như cơn gió bệnh hoạn cuốn qua tâm trí.
/
疯话
疯话
phong thoại
lời nói cuồng ngôn; lời lẽ điên rồ
3 nghĩa#28778
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lời nói cuồng ngôn; lời lẽ điên rồ
- 。
Những gì anh ấy nói đều là lời nói điên rồ.
- 貳名danh từ
nói mê; nói mớ; lảm nhảm vô nghĩa
- 。
Đừng nói chuyện điên rồ nữa.
- 參名danh từ
vô nghĩa; chẳng biết mình đang nói gì; ngớ ngẩn
- 。
Đừng nói chuyện vớ vẩn nữa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
疯话
Phồn thể瘋話
phong thoại
lời nói cuồng ngôn; lời lẽ điên rồ
3 nghĩa#28778
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lời nói cuồng ngôn; lời lẽ điên rồ
- 。
Những gì anh ấy nói đều là lời nói điên rồ.
- 貳名danh từ
nói mê; nói mớ; lảm nhảm vô nghĩa
- 。
Đừng nói chuyện điên rồ nữa.
- 參名danh từ
vô nghĩa; chẳng biết mình đang nói gì; ngớ ngẩn
- 。
Đừng nói chuyện vớ vẩn nữa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 疯fēngbị tâm thần; điên loạn
- 病bìngbệnh; ốm; bệnh tật
- 疼téngđau; nhức; đau đớn
- 痛tòngđau; đau đớn; đau khổ
- 瘦shòugầy gò; ốm yếu
- 疭zòngkính dâng; kính tặng; tôn kính
- 症zhèngkể lại; tường thuật; trần thuật
- 痒yǎngngứa
- 痴chīsay phê; ngông cuồng; mê đắm
- 癖pǐthói quen; tập tính
- 癌áigõ vào cạnh cồng (ám chỉ nói bóng gió, úp mở)
- 瘆shènsợ đến ngây người; sợ đến mất hồn