疯癫

疯癫
fēngdiān
phong điên

bị tâm thần; điên loạn

2 nghĩa#30834
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bị tâm thần; điên loạn

    • Anh ấy bị điên rồi.

  2. tính từ

    thúc giục; thúc đẩy

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điên loạn như cơn gió bệnh hoạn cuốn qua tâm trí.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.