Tới nội dung chính

疯疯癫癫

疯疯癫癫
fēngfengdiāndiān
phong phong điên điên

thất thường; hay thay đổi [thành ngữ]

2 nghĩa#27760
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    thất thường; hay thay đổi [thành ngữ]

    • 。

      Gần đây anh ấy rất thất thường.

  2. 貳形tính từ

    văn xuôi tự do; thể tản văn

    • 。

      Anh ấy trông có vẻ điên điên khùng khùng.

疯
fēng
phong
BỘ THỦ⽧
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu