Điên loạn như cơn gió bệnh hoạn cuốn qua tâm trí.
/
疯疯癫癫
疯疯癫癫
phong phong điên điên
thất thường; hay thay đổi [thành ngữ]
2 nghĩa#27760
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thất thường; hay thay đổi [thành ngữ]
- 。
Gần đây anh ấy rất thất thường.
- 貳形tính từ
văn xuôi tự do; thể tản văn
- 。
Anh ấy trông có vẻ điên điên khùng khùng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ疯疯癫癫
Phồn thể瘋瘋癲癲
phong phong điên điên
thất thường; hay thay đổi [thành ngữ]
2 nghĩa#27760
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thất thường; hay thay đổi [thành ngữ]
- 。
Gần đây anh ấy rất thất thường.
- 貳形tính từ
văn xuôi tự do; thể tản văn
- 。
Anh ấy trông có vẻ điên điên khùng khùng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 疯fēngbị tâm thần; điên loạn
- 病bìngbệnh; ốm; bệnh tật
- 疼téngđau; nhức; đau đớn
- 痛tòngđau; đau đớn; đau khổ
- 瘦shòugầy gò; ốm yếu
- 疭zòngkính dâng; kính tặng; tôn kính
- 症zhèngkể lại; tường thuật; trần thuật
- 痒yǎngngứa
- 痴chīsay phê; ngông cuồng; mê đắm
- 癖pǐthói quen; tập tính
- 癌áigõ vào cạnh cồng (ám chỉ nói bóng gió, úp mở)
- 瘆shènsợ đến ngây người; sợ đến mất hồn