疯犬

疯犬
fēngquǎn
phong khuyển

chó điên; chó dại

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chó điên; chó dại

    • Đó là một con chó điên.

  2. danh từ

    chó bệnh hoặc; chó dại

    • Anh ấy bị chó dại cắn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điên loạn như cơn gió bệnh hoạn cuốn qua tâm trí.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.