疯牛病

疯牛病
fēngniúbìng
phong ngưu bệnh

bệnh bò điên; bệnh não xốp ở trâu bò

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bệnh bò điên; bệnh não xốp ở trâu bò

    • Bệnh bò điên là một căn bệnh nghiêm trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điên loạn như cơn gió bệnh hoạn cuốn qua tâm trí.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.