疮痍

疮痍
chuāng
sang di

vết thương; tổn thương; bị thương

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vết thương; tổn thương; bị thương

    • Chiến tranh khiến mặt đất tan hoang.

  2. danh từ

    vết loét; vết sẹo; tổn thương da

  3. danh từ

    (bóng) cảnh hoang tàn; vết thương đau thương

    • Chiến tranh đã để lại sự tàn phá cho đất nước này.

  4. danh từ

    sự kính trọng; lòng tôn kính

    • Sau trận động đất, thành phố chìm trong cảnh hoang tàn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.