/
疣状
疣状
vưu trạng
mụn cóc; như cóc
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mụn cóc; như cóc
- 。
Lá của loại cây này có hình dạng mụn cóc.
- 貳形tính từ
mọc u; mọc sùi
- 。
Lá của loại cây này có hình dạng sần sùi.
- 參形tính từ
thua; thất bại; làm hỏng; bại
- 。
Lá của loại cây này có hình dạng như mụn cóc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
疣状
Phồn thể疣狀
vưu trạng
mụn cóc; như cóc
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mụn cóc; như cóc
- 。
Lá của loại cây này có hình dạng mụn cóc.
- 貳形tính từ
mọc u; mọc sùi
- 。
Lá của loại cây này có hình dạng sần sùi.
- 參形tính từ
thua; thất bại; làm hỏng; bại
- 。
Lá của loại cây này có hình dạng như mụn cóc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 疯fēngbị tâm thần; điên loạn
- 病bìngbệnh; ốm; bệnh tật
- 疼téngđau; nhức; đau đớn
- 痛tòngđau; đau đớn; đau khổ
- 瘦shòugầy gò; ốm yếu
- 疭zòngkính dâng; kính tặng; tôn kính
- 症zhèngkể lại; tường thuật; trần thuật
- 痒yǎngngứa
- 痴chīsay phê; ngông cuồng; mê đắm
- 癖pǐthói quen; tập tính
- 癌áigõ vào cạnh cồng (ám chỉ nói bóng gió, úp mở)
- 瘆shènsợ đến ngây người; sợ đến mất hồn