Lược qua từng thửa ruộng để hoạch định chiến lược chinh phục đất đai.
/
略读
略读
lược độc
đọc lướt qua; tìm hiểu qua loa
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đọc lướt qua; tìm hiểu qua loa
- 。
Tôi thích đọc lướt báo.
- 貳动động từ
xem lướt qua; đọc tổng quan; khái lãm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 賣mại(bán ra)HÌNH THANH
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
略读
Phồn thể略讀
lược độc
đọc lướt qua; tìm hiểu qua loa
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đọc lướt qua; tìm hiểu qua loa
- 。
Tôi thích đọc lướt báo.
- 貳动động từ
xem lướt qua; đọc tổng quan; khái lãm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 由yóuđi kèm; đồng hành; kèm theo
- 画huàvẽ; tô màu
- 男nán(hình thức ghép) nam; đực; đàn ông
- 留liúdạng cũ của 留 [liú]
- 毕bìtỉ lệ người xem; độ xem (truyền hình)
- 界jièranh giới; biên giới; (dạng kết hợp)
- 畏wèisợ; sợ hãi
- 田tiánđất; ruộng; địa điểm; mặt đất
- 略lüèsửa bản án; thay đổi phán quyết; giảm nhẹ hình phạt (pháp)
- 町tǐngbờ ruộng; bờ đắp giữa đồng
- 番fānnước ngoài (không phải Trung Quốc); man di, rợ (từ cổ chỉ dân tộc ngoại bang)