Tới nội dung chính

畜牧

畜牧
xùmù
húc mục

chăn nuôi; chăn thả

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    chăn nuôi; chăn thả

    • 。

      Anh ấy thích chăn nuôi.

畜
chù
húc
BỘ THỦ⽥
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu