留难

留难
liúnàn
lưu nạn

gây khó dễ; cố ý làm phiền

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gây khó dễ; cố ý làm phiền

    • Anh ấy cố tình làm khó tôi.

  2. động từ

    tạo khó dễ; gây khó khăn

    • Anh ấy luôn thích gây khó dễ cho người khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.