留针

留针
liúzhēn
lưu châm

thu hẹp lại; kết thúc; khép lại

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thu hẹp lại; kết thúc; khép lại

    • 20

      Thời gian lưu châm thường là 20 phút.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.