留白

留白
liúbái
lưu bạch

tạm giam; giam giữ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tạm giam; giam giữ

    • Xin hãy để lại lời nhắn cho tôi.

  2. động từ

    tạm giam; giam giữ

    • Bức tranh này có nhiều khoảng trống.

  3. động từ

    thu dọn tàn cuộc; xử lý hậu quả

    • Trong cuộc sống phải học cách để lại những khoảng trống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.