留用

留用
liúyòng
lưu dụng

mùa màng; vụ thu hoạch

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mùa màng; vụ thu hoạch

    • Cái máy tính cũ này vẫn có thể giữ lại dùng được.

  2. động từ

    nhận làm thiếp; nạp thiếp

    • Tài liệu này được giữ lại để sử dụng.

  3. động từ

    giữ lại; tuyển dụng lại

    • Công ty quyết định giữ anh ấy lại làm việc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.