留待

留待
liúdài
lưu đãi

kết thúc; thu dọn (hậu quả); hạ màn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kết thúc; thu dọn (hậu quả); hạ màn

    • Vấn đề này để sau thảo luận.

  2. động từ

    đã nhận được (hàng, tiền) (thương mại)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.