Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
/
留待
留待
lưu đãi
kết thúc; thu dọn (hậu quả); hạ màn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kết thúc; thu dọn (hậu quả); hạ màn
- 。
Vấn đề này để sau thảo luận.
- 貳动động từ
đã nhận được (hàng, tiền) (thương mại)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 彳xích(bước chân, đi lại)BỘ
- 寺tự(chùa, nơi chờ đợi)HÌNH THANH
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
留待
Phồn thể留
lưu đãi
kết thúc; thu dọn (hậu quả); hạ màn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kết thúc; thu dọn (hậu quả); hạ màn
- 。
Vấn đề này để sau thảo luận.
- 貳动động từ
đã nhận được (hàng, tiền) (thương mại)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 由yóuđi kèm; đồng hành; kèm theo
- 画huàvẽ; tô màu
- 男nán(hình thức ghép) nam; đực; đàn ông
- 留liúdạng cũ của 留 [liú]
- 毕bìtỉ lệ người xem; độ xem (truyền hình)
- 界jièranh giới; biên giới; (dạng kết hợp)
- 畏wèisợ; sợ hãi
- 田tiánđất; ruộng; địa điểm; mặt đất
- 略lüèsửa bản án; thay đổi phán quyết; giảm nhẹ hình phạt (pháp)
- 町tǐngbờ ruộng; bờ đắp giữa đồng
- 番fānnước ngoài (không phải Trung Quốc); man di, rợ (từ cổ chỉ dân tộc ngoại bang)