留医

留医
liú
lưu y

nhập viện; vào viện

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhập viện; vào viện

    • Anh ấy cần được nhập viện để theo dõi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.