留一手

留一手
liúshǒu
lưu nhất thủ

giữ lại một chiêu; giữ lại một ngón nghề (để phòng thân)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giữ lại một chiêu; giữ lại một ngón nghề (để phòng thân)

    • Anh ấy luôn giữ lại một chiêu, không dạy hết kỹ thuật cho tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.