界尺

界尺
jièchǐ
giới thước

thước kẻ không chia độ; thước thẳng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thước kẻ không chia độ; thước thẳng

    • Làm ơn cho tôi một cái thước kẻ.

  2. danh từ

    thước kẻ; thước thẳng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điền(ruộng đất)BỘ
  • giới(ở giữa, phân cách)HÀI THANH

Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.