男票

男票
nánpiào
nam phiếu

bạn trai; người yêu (lóng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bạn trai; người yêu (lóng)

    • Bạn trai của tôi rất đẹp trai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điền(ruộng đồng)BỘ
  • lực(sức mạnh)HỘI Ý

Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.