男神

男神
nánshén
nam thần

nam thần; đàn ông lý tưởng; anh chàng hoàn hảo

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nam thần; đàn ông lý tưởng; anh chàng hoàn hảo

    • Anh ấy là nam thần của tôi.

  2. danh từ

    nam thần; đẹp trai lý tưởng

  3. danh từ

    nam thần; đàn ông lý tưởng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điền(ruộng đồng)BỘ
  • lực(sức mạnh)HỘI Ý

Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.