男儿

男儿
nánér
nam nhi

con trai; (lịch sử) người đàn ông

3 nghĩa#45700
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    con trai; (lịch sử) người đàn ông

    • Anh ấy là một người đàn ông đích thực.

  2. danh từ

    con trai; người đàn ông; dạo con

    • Anh ấy là một người đàn ông thực thụ.

  3. danh từ

    trộn lẫn; pha trộn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điền(ruộng đồng)BỘ
  • lực(sức mạnh)HỘI Ý

Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.