电表

电表
diànbiǎo
điện biểu

đồng hồ điện; công tơ điện

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đồng hồ điện; công tơ điện

    • Đồng hồ điện bị hỏng, không có điện.

  2. danh từ

    đồng hồ đo dòng điện; ampe kế

    • Cái đồng hồ điện này hỏng rồi.

  3. danh từ

    đồng hồ điện; công tơ điện

    • Đồng hồ điện bị hỏng, cần sửa chữa.

  4. danh từ

    đồng hồ điện; công tơ điện

    • Cái đồng hồ điện này bị hỏng rồi.

  5. danh từ

    đồng hồ điện; công tơ điện

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • viết(nói, mây sáng)HỘI Ý
  • ất(tia chớp (nét móc xuống))HỘI Ý

Tia chớp lóe sáng xuyên qua đám mây — đó chính là điện!

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.