电眼

电眼
diànyǎn
điện nhãn

đôi mắt đẹp và biểu cảm; mắt hút hồn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đôi mắt đẹp và biểu cảm; mắt hút hồn

    • Cô ấy có một đôi mắt điện mê hoặc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • viết(nói, mây sáng)HỘI Ý
  • ất(tia chớp (nét móc xuống))HỘI Ý

Tia chớp lóe sáng xuyên qua đám mây — đó chính là điện!

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.