电椅

电椅
diàn
điện ỷ

ghế điện (dùng để thi hành án tử hình)

1 nghĩa#25921
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ghế điện (dùng để thi hành án tử hình)

    • Anh ta bị kết án ngồi ghế điện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • viết(nói, mây sáng)HỘI Ý
  • ất(tia chớp (nét móc xuống))HỘI Ý

Tia chớp lóe sáng xuyên qua đám mây — đó chính là điện!

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.