电枪

电枪
diànqiāng
điện thương

súng điện; súng bắn điện

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    súng điện; súng bắn điện

    • Anh ta dùng súng điện khống chế tên cướp.

  2. danh từ

    súng điện; súng Taser

    • Anh ta dùng súng điện để khống chế nghi phạm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • viết(nói, mây sáng)HỘI Ý
  • ất(tia chớp (nét móc xuống))HỘI Ý

Tia chớp lóe sáng xuyên qua đám mây — đó chính là điện!

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.