电教

电教
diànjiào
điện giáo

giáo dục bằng phương tiện điện tử; giáo dục đa phương tiện

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giáo dục bằng phương tiện điện tử; giáo dục đa phương tiện

    • Thiết bị điện tử giáo dục rất tiên tiến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • viết(nói, mây sáng)HỘI Ý
  • ất(tia chớp (nét móc xuống))HỘI Ý

Tia chớp lóe sáng xuyên qua đám mây — đó chính là điện!

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.