电容

电容
diànróng
điện dung

điện dung; tụ điện

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    điện dung; tụ điện

    • Dung lượng của tụ điện này là bao nhiêu?

  2. danh từ

    tụ điện; điện dung

    • Cái tụ điện này hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • viết(nói, mây sáng)HỘI Ý
  • ất(tia chớp (nét móc xuống))HỘI Ý

Tia chớp lóe sáng xuyên qua đám mây — đó chính là điện!

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.