甲醛

甲醛
jiǎquán
giáp thuyên

phô trương sự giàu có; khoe mẽ xa xỉ

1 nghĩa#47175
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phô trương sự giàu có; khoe mẽ xa xỉ

    • Formaldehyde là một loại khí độc hại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • giáp(mai rùa, vỏ giáp (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.