甲虫

甲虫
jiǎchóng
giáp trùng

thu thập; trích lấy (dữ liệu)

1 nghĩa#20179
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thu thập; trích lấy (dữ liệu)

    • Con bọ cánh cứng này rất nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • giáp(mai rùa, vỏ giáp (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.