甲等

甲等
jiǎděng
giáp đẳng

hạng nhất; loại một; hạng A

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hạng nhất; loại một; hạng A

    • Thành tích của anh ấy là loại A.

  2. tính từ

    thượng thừa; hạng nhất; xuất sắc

    • Thành tích của anh ấy là hạng nhất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • giáp(mai rùa, vỏ giáp (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.