甲第

甲第
jiǎ
giáp đệ

nhà tư tế; dinh thự

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà tư tế; dinh thự

  2. danh từ

    hạng nhất; thủ khoa

    • Anh ấy đã đỗ trạng nguyên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • giáp(mai rùa, vỏ giáp (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.