由着

由着
yóuzhe
do trước

vặn mở (vòi nước)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vặn mở (vòi nước)

    • Anh ấy cứ làm theo ý mình.

  2. vặn mở; xoay mở

  3. vặn mở; xoắn tháo

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điền(ruộng lúa (tượng hình), hình ảnh mầm cây vươn lên từ ruộng)HỘI Ý

由 vốn là hình ảnh mầm cây vươn lên từ ruộng, gợi nghĩa 'từ đó mà ra, nguyên do'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.