田鹀

田鹀
tián

giả định pháp lý; hư cấu pháp lý; (pháp lý) quy ước giả định

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. giả định pháp lý; hư cấu pháp lý; (pháp lý) quy ước giả định

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điền(ruộng lúa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 田 vẽ hình thửa ruộng được chia ô bởi các bờ ngang dọc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.