Tay quặt móc vật hình cong rồi hất mạnh đi — đó là hành động vung ném.
/
甩开膀子
甩开膀子
suý khai bảng tử
tung tẩy; buông tha; hành động tự do; thoải mái hành động
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tung tẩy; buông tha; hành động tự do; thoải mái hành động
- ,。
Anh ấy dốc sức làm việc.
- 貳动động từ
ra sức làm; dốc toàn lực; làm hết mình
- 。
Anh ấy dốc hết sức để làm việc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ甩开膀子
Phồn thể甩開膀子
suý khai bảng tử
tung tẩy; buông tha; hành động tự do; thoải mái hành động
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tung tẩy; buông tha; hành động tự do; thoải mái hành động
- ,。
Anh ấy dốc sức làm việc.
- 貳动động từ
ra sức làm; dốc toàn lực; làm hết mình
- 。
Anh ấy dốc hết sức để làm việc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.