Tay quặt móc vật hình cong rồi hất mạnh đi — đó là hành động vung ném.
/
甩卖
甩卖
suý mại
bẻ gãy; bẻ off (cành cây, bắp ngô, v.v.)
2 nghĩa#44496
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bẻ gãy; bẻ off (cành cây, bắp ngô, v.v.)
- 。
Cửa hàng này đang bán đổ bán tháo.
- 貳动động từ
(văn) đấm ngực (bày tỏ đau thương)
- 。
Cửa hàng này đang giảm giá.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, nhiều)HỘI Ý
- 买mãi(mua)HÌNH THANH
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
甩卖
Phồn thể甩賣
suý mại
bẻ gãy; bẻ off (cành cây, bắp ngô, v.v.)
2 nghĩa#44496
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bẻ gãy; bẻ off (cành cây, bắp ngô, v.v.)
- 。
Cửa hàng này đang bán đổ bán tháo.
- 貳动động từ
(văn) đấm ngực (bày tỏ đau thương)
- 。
Cửa hàng này đang giảm giá.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.