用脑

用脑
yòngnǎo
dụng não

quy trình vận hành; quy trình thao tác

1 nghĩa#43228
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    quy trình vận hành; quy trình thao tác

    • Anh ấy rất giỏi tư duy.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Sự việc không đơn giản thế đâu, cậu phải dùng đầu óc mà suy nghĩ cho kỹ, không thể chạy theo đám đông một cách mù quáng được.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dụng(dùng, sử dụng (tượng hình — hình cái thùng/xô có tay cầm))HỘI Ý

Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.