用武之地

用武之地
yòngzhī
dụng võ chi địa

chỗ phát huy tài năng; cơ hội thể hiện khả năng [thành ngữ]

2 nghĩa#45690
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chỗ phát huy tài năng; cơ hội thể hiện khả năng [thành ngữ]

    • Đây là nơi bạn có thể phát huy tài năng.

  2. danh từ

    chửi thề; chất chứa sức mạnh để thể hiện (tục)

    • Đây chính là nơi bạn có thể phát huy tài năng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dụng(dùng, sử dụng (tượng hình — hình cái thùng/xô có tay cầm))HỘI Ý

Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.