用户端设备

用户端设备
yòngduānshèbèi
dụng hộ đoan thiết bị

thiết bị đầu cuối người dùng; thiết bị CPE

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thiết bị đầu cuối người dùng; thiết bị CPE

    • Thiết bị đầu cuối khách hàng là một phần của mạng.

  2. danh từ

    thiết bị đầu cuối người dùng; CPE

    • Thiết bị đầu cuối người dùng là một phần của mạng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dụng(dùng, sử dụng (tượng hình — hình cái thùng/xô có tay cầm))HỘI Ý

Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.