用兵如神

用兵如神
yòngbīngshén
dụng binh như thần

giỏi; thành thạo; sở trường về

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    giỏi; thành thạo; sở trường về

    • Anh ấy dụng binh như thần, chưa từng thua trận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dụng(dùng, sử dụng (tượng hình — hình cái thùng/xô có tay cầm))HỘI Ý

Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.