- 用dụng(dùng, sử dụng (tượng hình — hình cái thùng/xô có tay cầm))HỘI Ý
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
giỏi; thành thạo; sở trường về
giỏi; thành thạo; sở trường về
Anh ấy dụng binh như thần, chưa từng thua trận.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
giỏi; thành thạo; sở trường về
giỏi; thành thạo; sở trường về
Anh ấy dụng binh như thần, chưa từng thua trận.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.