用人经费

用人经费
yòngrénjīngfèi
dụng nhân kinh phí

chi phí nhân sự; kinh phí lương thưởng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chi phí nhân sự; kinh phí lương thưởng

    • Chi phí nhân sự là một khoản chi quan trọng của công ty.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dụng(dùng, sử dụng (tượng hình — hình cái thùng/xô có tay cầm))HỘI Ý

Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.