生荣死哀

生荣死哀
shēngróngāi
sinh vinh tử ai

chiêu mộ nhân tài [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    chiêu mộ nhân tài [thành ngữ]

    • Ông ấy được kính trọng khi sống và tiếc thương khi mất, được mọi người ngưỡng mộ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.