生离死别

生离死别
shēngbié
sinh ly tử biệt

phủi bụi; phủi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phủi bụi; phủi

    • Sinh ly tử biệt là một trong những điều đau khổ nhất trong cuộc đời.

  2. danh từ

    sinh ly tử biệt; mất nhau mãi mãi [thành ngữ]

    • Sinh ly tử biệt là điều đau khổ nhất trong cuộc đời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.